Trang chủ Tử Vi Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý...

Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

0
Chia sẻ

Bạn đang có kế hoạch sinh con trong năm 2021 và bạn muốn tìm cho bé một cái tên hợp với tuổi sẽ mang lại may mắn cho bé trong năm Sửu này. Cái tên sẽ mang theo các bé suốt đời nên các mẹ cần lựa chọn thật kỹ lưỡng nhé. Sau đây bạn có thể tham khảo bài viết Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,
Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

Đầu tiên bạn cần biết những điều sau đây về năm Tân Sửu

– Mạng: Thổ gặp năm HOẢ là Khắc nhập: xấu
– Địa chi tuổi Sửu gặp năm Dậu là Sinh khắc: xấu
– Thiên can tuổi: Tân gặp Đinh là: Khắc xuất: Lợi điểm

Tên kiêng kỵ:

Khi đặt tên cho con tuổi Sửu, bạn cần chú ý những điều sau:

– Trâu được biết đến là một loài động vật ăn cỏ và chúng không ăn thịt nên bạn cần tránh những cái tên có trong bộ tâm chỉ thịt hay việc ăn thịt đó nhé: Những cái tên bạn cần tránh đó là: Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Ái, Ý, Tuệ, Hoài…

– Sửu và Mùi là hai tuổi xung khắc nhau. chính vì vậy mà bạn cũng không nên đặt tên con có trong bộ Dương như: Thiện, Nghĩa, Tường, Nghi… trong tên gọi của người tuổi Sửu.

Những cái tên sau đây Tuấn, Sính, Phùng, Hạ, Nam, Lạc… bạn cũng không nên đặt cho con.

Khi trâu bị mang làm vật tế lễ thì thường được choàng áo ngũ sắc. Những chữ có chứa các bộ Cân, Đa, Y, Thái, Thị, Hệ thường biểu trưng cho nghĩa đó. Do vậy, bạn không nên dùng những chữ như: Thái, Nhan, Lục, Phúc, Lễ, Cầu, Tường… cho tên của người cầm tinh con trâu.

Trâu làm việc dưới ánh sáng mặt trời sẽ bị suy giảm thể lực nên những cái tên sau đây bạn cũng không nên đặt cho các bé tuổi sửu nhé: Minh, Vương, Xuân, Tri, Phong, Cương, Linh, Trân, Châu, Anh, Lý, Chương, Hoàn…

Tên đem lại may mắn:

Bạn sẽ có thể đặt những tên may mắn cho các bé bằng những cái tên sau đây:

Những tên có chữ Kim, Triệu, Dậu, Đoài,Hoàng, , Thu,Bạch Phong, Vạn, Tước,Phi, Nhạn,Kiến, Ba… đều là những cái tên hợp với bạn trong độ tuổi này nhé.

Dùng các tên chữ có chứa bộ Sơn – nhằm biểu thị chốn nghỉ ngơi của con trâu – như: Gia, Hùng, Vũ, Uyển, Liêm, Đình… thì con cái bạn sẽ được thảnh thơi, nhàn tản.

Trâu thích ăn cỏ và thích ở ruộng đồng nên bạn có thể chọn lựa những cái tên sau đây thể hiện sự no đủ cho cả nhà đó là Giáp, Thân, Nam, Phú, Giới, Cương…

Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,
Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

Ngoài ra, việc dùng chữ có bộ Xa để đặt cho người tuổi Sửu cũng là cách hay. Những tên này mang hàm nghĩa trâu kéo xe, tuy vất vả nhưng luôn nghe lời, hoàn thành tốt nhiệm vụ và được lòng người. Để gửi gắm ý nghĩa này, những tên như: Liên, Vận, Can… sẽ rất phù hợp.

Những chữ có tên mà thuộc bộ Thảo, Mộc, Hòa, Thục, Mễ, Đậu đây cũng là cái tên sẽ rất hợp với tuổi Sửu đo nhé

Tam Hợp

Bạn có thể xem tứ trụ và tam hợp để có thể đặt cho con những cái tên hay và hấp dẫn mang lại may mắn cho con đó là những cái tên theo tam hợp Tỵ Dậu, sửu nhé.

Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,
Đặt tên con gái sinh năm 2021 Tân Sửu hay và ý nghĩa, hợp với tuổi của bố mẹ nhất nhé,

Bản Mệnh

Bản Mệnh là thể hiện mệnh của năm nên bạn lựa chọn những mệnh tương hợp và tương sinh để các bé có thể gặp nhiều may mắn hơn trong cuộc sống hé,

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Trên đây là những điều gợi ý dành cho bạn về những cái tên hay mà bạn có thể tham khảo. để lựa chọn cho con bạn những cái tên hay nhất và ý nghĩa nhất độc đáo nhất nhé.

MỘT SỐ TÊN BẠN CÓ THỂ THAM KHẢO NHÉ

Diệu Hiền: hiền thục, nết na.
Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
Ánh Hoa: sắc màu của hoa
Kim Hoa: hoa bằng vàng
Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
Ánh Hồng: ánh sáng hồng
Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
Ngọc Huyền: viên ngọc đen
Đinh Hương: một loài hoa thơm
Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
Thanh Hương: hương thơm trong sạch
Liên Hương: sen thơm
Giao Hưởng: bản hòa tấu
Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
Song Kê: hai dòng suối
Mai Khôi: ngọc tốt
. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
Thục Khuê: tên một loại ngọc
Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
Vành Khuyên: tên loài chim
Bạch Kim: vàng trắng
. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
Thiên Kim: nghìn lạng vàng
Bích Lam: viên ngọc màu lam
Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
Song Lam: màu xanh sóng đôi
Thiên Lam: màu lam của trời
Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
Bảo Lan: hoa lan quý