Trang chủ Tử Vi Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong...

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành

0
Chia sẻ

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn hơn trong cuộc sống. Ngày xưa ông cha ta thường có câu tên xấu dễ nuôi, nhưng ngày nay những cái tên đẹp nhất và hay nhất thì đều được các ông bố bà mẹ lựa chọn cho con mong sao những tài lộc sẽ đến với các con. Sau đây chúng tôi sẽ cùng các bạn tìm hiểu những cách đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 hay nhất và ý nghĩa nhất.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.
Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.

1. Đặt tên cho con họ Phạm

Theo Chữ Hán thì họ Phạm có 6 nét
Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét
Nên các bạn chọn các tên như: Thanh, Đức, Dương, Huân,Thái, Luyện, Minh, Sáng,Nhật, Huy, Đăng, Linh,Quang, Hùng, Hiệp, Nam, Huân, Lãm, Lê, Tùng,Vĩ, Đức, Nhân, Lâm, Quý, Bách, Quảng, Phương, Đông, Nam, Kỳ, Sơn, Ngọc, Bình, Châu, Kiệt, Bảo, Anh, Quân, Trung, Điền, Tự.

2. Cách đặt tên cho con theo nghĩa Hán Việt

Theo các bộ chữ

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán có nghĩa là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.
Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Đào, Bách, Lâm, Sâm…
Bộ Kim trong các tên: Kính, Khanh,Tích, Chung, Điếu…
Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Hoán, Huân, Luyện, Noãn…
Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nham,Nghiễn, Bích, Kiệt, Thạc…
Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Lạc,Anh, Nhị,Lý, Chân, Côn…

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa,

Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

Ví dụ:

Tên cha: Trâm
Tên các con: Anh, Thế, Phiệt
Tên cha: Đài
Tên các con: Các, Phong, Lưu.
Tên cha: Kim
Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

3. Tên hay cho con trai gái họ Phạm

Tên hay cho con trai

THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
GIA BẢO : Của để dành của bố mẹ đấy
THÀNH CÔNG : Mong con luôn đạt được mục đích
TRUNG DŨNG : Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
THÁI DƯƠNG : Vầng mặt trời của bố mẹ
HẢI ĐĂNG : Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
THÀNH ĐẠT : Mong con làm nên sự nghiệp lớn
THÔNG ĐẠT : Hãy luôn là người sáng suốt,và hiểu biết mọi việc đời
PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn luôn làm điều thiện
TÀI ĐỨC – Hãy là một chàng trai có tài dức vẹn toàn
MẠNH HÙNG : Người đàn ông vạm vỡ, sức khỏe
CHẤN HƯNG : Con ở đâu, thì nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
BẢO KHÁNH : Con là một chiếc chuông quý giá
KHANG KIỆN : Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
ĐĂNG KHOA : Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
TUẤN KIỆT : Mong con sẽ trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
THANH LIÊM : Con hãy sống trong sạch
HIỀN MINH : Mong con là người tài đức và sáng suốt
THIỆN NGÔN : Hãy nói những lời chân thật nhé con
THỤ NHÂN : Trồng người
MINH NHẬT : Con hãy là một mặt trời
NHÂN NGHĨA : Hãy biết yêu thương người khác nhé con
TRỌNG NGHĨA : Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
TRUNG NGHĨA: Đây là hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
KHÔI NGUYÊN :Mong con luôn đỗ đầu
HẠO NHIÊN : Hãy sống ngay thẳng, chính trực
PHƯƠNG PHI : Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
THANH PHONG : Hãy là ngọn gió mát con nhé
HỮU PHƯỚC : Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
MINH QUÂN : Con sẽ luôn anh minh và công bằng
ĐÔNG QUÂN : Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
SƠN QUÂN :Vị minh quân của núi rừng
TÙNG QUÂN : Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
ÁI QUỐC : Hãy yêu đất nước mình
THÁI SƠN –: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
TRƯỜNG SƠN : Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
THIỆN TÂM : Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
THẠCH TÙNG : Hãy sống vững chãi như cây thông đá

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.
Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.

AN TƯỜNG : Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
ANH THÁI : Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
THANH THẾ : Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
CHIẾN THẮNG : Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
TOÀN THẮNG : Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
MINH TRIẾT : Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
ĐÌNH TRUNG : Con là điểm tựa của bố mẹ
KIẾN VĂN : Con là người có học thức và kinh nghiệm
NHÂN VĂN : Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
KHÔI VĨ : Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
QUANG VINH : Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
UY VŨ : Con có sức mạnh và uy tín

Tên hay cho con gái

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi mãi bình an
Huyền Anh: tinh anh, và huyền diệu
Thùy Anh: con sẽ thùy mị, và tinh anh.
Trung Anh: trung thực,và anh minh
Tú Anh: xinh đẹp, và luôn tinh anh
Vàng Anh: tên một loài chim
Hạ Băng: tuyết bay giữa ngày hè
Lệ Băng: một khối băng đẹp
Tuyết Băng: băng giá
Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
Bảo Bình: bức bình phong quý
Khải Ca: khúc hát ca khải hoàn
Sơn Ca: con chim hót hay
Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
Bảo Châu: Một hạt ngọc quý
Ly Châu: viên ngọc quý
Minh Châu: viên ngọc sáng
Hương Chi: cành thơm
Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
Liên Chi: cành sen
Mai Chi: cành mai
Phương Chi: cành hoa thơm
Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
Hạc Cúc: tên một loài hoa
Nhật Dạ: ngày đêm
Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
Huyền Diệu: điều kỳ lạ
Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
Vinh Diệu: vinh dự
Thụy Du: đi trong mơ

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.
Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.

Vân Du: Rong chơi trong mây
Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
Từ Dung: dung mạo hiền từ
Thiên Duyên: duyên trời
Hải Dương: đại dương mênh mông
Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
Linh Lan: tên một loài hoa
Mai Lan: hoa mai và hoa lan
Ngọc Lan: hoa ngọc lan
Phong Lan: hoa phong lan
Tuyết Lan: lan trên tuyết
Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
Trúc Lâm: rừng trúc
Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
Tùng Lâm: rừng tùng
Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
Nhật Lệ: tên một dòng sông
Bạch Liên: sen trắng
Hồng Liên: sen hồng
Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
Hương Ly: hương thơm quyến rũ
Lưu Ly: một loài hoa đẹp
Tú Ly: khả ái
Bạch Mai: hoa mai trắng
Ban Mai: bình minh
Chi Mai: cành mai
Hồng Mai: hoa mai đỏ
Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
Nhật Mai: hoa mai ban ngày
Thanh Mai: quả mơ xanh
Yên Mai: hoa mai đẹp
Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
Hoạ Mi: chim họa mi
Hải Miên: giấc ngủ của biển
Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
Bình Minh: buổi sáng sớm
Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
Trà My: một loài hoa đẹp
Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
Hằng Nga: chị Hằng
Thiên Nga: chim thiên nga
Tố Nga: người con gái đẹp
Bích Ngân: dòng sông màu xanh
Kim Ngân: vàng bạc
Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
Thảo Nghi: phong cách của cỏ
Bảo Ngọc: ngọc quý
Bích Ngọc: ngọc xanh
Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
Kim Ngọc: ngọc và vàng
Minh Ngọc: ngọc sáng
Thi Ngôn: lời thơ đẹp
Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
Dạ Nguyệt: ánh trăng
Minh Nguyệt: trăng sáng
Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
Phi Nhạn: cánh nhạn bay
Mỹ Nhân: người đẹp
Gia Nhi: bé cưng của gia đình
Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
Thảo Nhi: người con hiếu thảo
Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
Uyên Nhi: bé xinh đẹp
Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
Thu Nhiên: mùa thu thư thái
Hạnh Nhơn: đức hạnh
Hoàng Oanh: chim oanh vàng
Kim Oanh: chim oanh vàng
Lâm Oanh: chim oanh của rừng
Song Oanh: hai con chim oanh
Vân Phi: mây bay
Thu Phong: gió mùa thu
Hải Phương: hương thơm của biển
Hoài Phương: nhớ về phương xa
Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
Vân Phương: vẻ đẹp của mây
Nhật Phương: hoa của mặt trời
Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
Nguyệt Quế: một loài hoa
Kim Quyên: chim quyên vàng
Lệ Quyên: chim quyên đẹp
Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
Trúc Quỳnh: tên loài hoa
Hoàng Sa: cát vàng
Linh San: tên một loại hoa
Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
Đan Tâm: tấm lòng son sắt
Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
Đan Thanh: nét vẽ đẹp
Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
Giang Thanh: dòng sông xanh
Hà Thanh: trong như nước dòng sông
Thiên Thanh: trời xanh
Anh Thảo: tên một loài hoa
Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ tinh khiết
Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.
Đặt tên cho con trai gái theo họ Phạm 2018 theo phong thủy ngũ hành hợp tuổi cha mẹ mang lại nhiều tài lộc may mắn.

Phương Thảo: cỏ thơm mát dịu
Thanh Thảo: cỏ xanh mơn mởn
Ngọc Thi: vần thơ ngọc
Giang Thiên: dòng sông trên trời
Hoa Thiên: bông hoa của trời
Thanh Thiên: trời xanh
Bảo Thoa: cây trâm quý của nhân loại
Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
Huyền Thoại: như một huyền thoại
Kim Thông: một cây thông vàng
Lệ Thu: mùa thu thật tuyệt vời
Đan Thu: sắc thu đan nhau
Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
Quế Thu: thu thơm
Thanh Thu: mùa thu xanh
Đơn Thuần: đơn giản, nhưng ttinh khiết
Đoan Trang: đoan trang, hiền thục
Phương Thùy: thùy mị, nết na
Khánh Thủy: đầu nguồn mạnh mẽ
Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
Thu Thủy: nước mùa thu mát mẻ và trong veo
Xuân Thủy: nước mùa xuân trong vắt và yên lành
Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển cả mênh mông
Diễm Thư: một cô tiểu thư xinh đẹp

Trên đây là những cái tên hay và đẹp nhất bạn có thể cùng chúng tôi tham khảo và lựa chọn một cái tên phù hợp cho các thiên thần bé nhỏ nhà mình nhé. Cái tên sẽ là vật bé mag đến suốt cuộc đời nên bạn cần chọn thật kỹ lưỡng nhé.