Trang chủ Làm Mẹ Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và...

Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa

0
Chia sẻ

Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa.Vấn đề đặt tên cho con hiện nay đang là một vấn đề nan giải gây đau đầu cho các bậc cha mẹ. Tên không đơn thuần đơn giản chỉ là tên để gọi thường ngày mà nó còn theo bé nhà bạn đến suốt cuộc đời và có thể mang lại may mắn trong cuộc sống sau này của bé nếu các ông bố bà mẹ quan tâm và để ý 1 chút. Để các bạn hiểu rõ hơn vấn đề này, sau đây chúng tôi xin chia sẻ đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ để các bạn tham khảo nhé!

Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa.
Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa.

1. Đặt tên cho con họ Đỗ

Khi đặt tên cho bé yêu, các bạn thường sẽ gửi gắm những mong muốn của mình đến bé yêu qua cái tên đó. Để các bậc cha mẹ có thể tham khảo sau đây chúng tôi sẽ gợi ý 1 vài cái tên sau đây nhé:

Đặt tên cho bé trai họ Đỗ:

Trúc, Tuấn, Kì, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Chí, Trung, Ân, Tuệ, Thắng, Tố, Duy, Hình, Thái, Cao, Vỹ, Cường, Lực, Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc, Khang, Quý, Tường, Bình, Đại, Kiệt,…

Tên cho bé gái họ Đỗ:

Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa, Diễm, Kiều, Mỹ, Kiệt, Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai,..

2. Cách đặt tên cho con họ Đỗ Văn

Bé sinh năm 2018 tuổi Mậu Tuất, mệnh Bình Địa Mộc, nên khi đặt tên cho con 2018, ba mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc rất tốt cho bé như sau:
Những cái tên thuộc hành Mộc có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh như Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Cúc, Huệ, Hương.
Ba mẹ cũng có thể chọn các tên hợp mệnh cho bé tuổi Mậu Tuất 2018 theo tam hợp. Tuổi Tuất tam hợp với các tuổi Ngọ, Dần nên khi đặt tên cho bé sinh năm 2018 có các chữ liên quan tới tới các thuộc bộ tam hợp sẽ được sự trợ giúp lớn sẽ gặp thuận lợi trong cuộc sống như: Tuấn, Đằng, Đốc, Hổ, Khiên, Hoa…
Bạn mốn con sẽ may mắn, đủ đầy thì với các tên chứa chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất cho những bé sinh năm 2018
Chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…sẽ mang lại cuộc sống ấm no
Đặt tên cho bé sinh năm 2018 cần tránh những tên như thế nào?
Đi cùng với những thuận lợi khi đặt tên cho con hợp phong thủy, việc đặt tên cho bé nếu phạm vào những điều xung khắc có thể bé ít gặp thuận lợi và may mắn trong cuộc sống. Vì vậy cha mẹ cũng nên hết sức lưu ý điều này nhé! Những tên cần tránh cho bé tuổi Tuất sinh năm 2018:
Những tên tứ hành xung với tuổi Tuất là Thìn-Sửu-Mùi nên tránh đặt những tên liên quan đến các tuổi này như: Thìn, Thiện, Nghĩa, Phú…
Tránh đặt những tên có liên quan đến Dần và Hợi: xung khắc, lục hại với người tuổi Thân, cần tránh những bộ thủ xuất hiện con giáp Dần và Hợi. Những cái tên cần tránh như: Dần, Hợi, Xứ, Báo, Hổ, Gia, Tượng, Mạo, Hào, Lư, Hiệu, …
Tránh những tên mang tính chất bi thương.

Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa.
Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa.

3. Tên hay cho con trai

Hoàng Bách: Con trai cưng như một cây gỗ quý trong rừng.
Lâm Bách: Con được sánh ngang một cây gỗ lớn trong rừng, sống bất khuất và vững chãi.
Tùng Bách: Cha mẹ mong con lớn lên sống như một chính nhân quân tử, một vị trượng phu.
An Bằng: Con trai ơi, hãy lớn lên bình yên trọn vẹn nhé!
Đức Bình: Mong con sống đúng đắn, ngay thẳng, đức độ và bình
An Đạt: Cha mẹ cầu mong con lớn lên có được nền tảng vững chắc để thành công.
Duy Đạt: Chàng trai thông minh hẳn sẽ thành công
Phát Đạt: Mong con sẽ đem đến sự tiến bộ, tấn tới và một tương lai tươi sáng.
Bảo Dương: Con ơi, con như là bảo vật quý giá trong lòng cha mẹ.
Minh Dương: Chàng trai thông minh, tài trí hơn người.
Thiện Nhân: Con người giàu lòng trắc ẩn, yêu thương mọi người.
Gia Phúc: Con trai sinh ra là niềm hạnh phúc, may mắn của gia đình
Thanh Khôi: Con có hình hài sáng sủa, đẹp đẽ
Thanh Tùng: Con như loài cây quý có phẩm chất trong sáng.
GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất
ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

4. Tên hay cho con gái

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Linh Lan: tên một loài hoa

Trúc Quỳnh: tên loài hoa

Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
Mai Lan: hoa mai và hoa lan

Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
Tuyết Lan: lan trên tuyết
Đan Tâm: tấm lòng son sắt
Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
Nhật Lệ: tên một dòng sông
Bảo Châu: hạt ngọc quý
Gia Hân: con chào đời là niềm vui, niềm hân hoan của gia đình

Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
Bảo Thoa: cây trâm quý
Huyền Diệu: điều kỳ lạ
Yên Mai: hoa mai đẹp
Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
Phương Thùy: thùy mị, nết na
Thùy Dương: cây thùy dương
Hằng Nga: chị Hằng
Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
Tố Nga: người con gái đẹp
Thu Thủy: nước mùa thu
Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
Bích Ngân: dòng sông màu xanh
Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
Bảo Ngọc: ngọc quý
Bích Ngọc: ngọc xanh

5. Những người họ Đỗ nổi tiếng

Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa.
Đặt tên cho con trai gái theo họ Đỗ 2018 hay và vô cùng ý nghĩa.

Đỗ Thế Diên, Trạng nguyên Việt nam* Đỗ Pháp Thuận, một nhà sư thời Đinh, nhà văn đầu tiên trong lịch sử Việt Nam
Đỗ Cảnh Thạc, một sứ tướng trong 12 sứ quân, chiếm giữ Đỗ Động Giang
Đỗ Quang, Đỗ Huy, 2 anh em người Hải Phòng, là những vị tướng nhà Đinh tham gia đánh dẹp 12 sứ quân
Đỗ Thích, quan nhà Đinh, người bị coi là đã giết cha con Đinh Tiên Hoàng
Đỗ Hành, tướng nhà Trần, người đã bắt sống Ô Mã Nhi
Đỗ Tử Bình (1324-1381), tướng nhà Trần, có sự nghiệp gắn với cuộc chiến giữa Đại Việt và Chiêm Thành hồi thế kỷ 14.
Đỗ Lý Khiêm, trạng nguyên Việt Nam (năm 1499) thời nhà Lê
Đỗ Tống, trạng nguyên Việt Nam năm 1529, triều nhà Mạc
Đỗ Phát, tiến sĩ năm 1843, tế tửu Quốc tử giám Huế
Đỗ Hữu Vị là người Việt Nam đầu tiên lái máy bay chiến đấu.
Đỗ Đình Thiện, doanh nhân, ủng hộ Việt Minh trong kháng chiến chống Pháp
Đỗ Tất Lợi, nhà dược học – Giải thưởng Hồ Chí Minh đợt 1
Đỗ Cao Trí, tướng thời Việt Nam Cộng hòa
Đỗ Mậu, tướng quân lực Việt Nam Cộng hòa
Đỗ Nhuận, nhạc sĩ Việt Nam
Đỗ Hồng Quân, Chủ tịch Hội Nhạc sĩ Việt Nam, con trai của Đỗ Nhuận
Đỗ Bá Tỵ, Đại tướng, Thứ trưởng Bộ quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam
Đỗ Đức Dục, Phó tổng thư ký Đảng Dân chủ Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Văn hóa, nghiên cứu viên Viện Văn học.
Đỗ Chu, nhà văn Việt Nam, được tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về Văn học – Nghệ thuật năm 2012
Đỗ Lễ, nhạc sĩ Việt Nam
Đỗ Chính Bộ trưởng Bộ Hải sản, Trưởng ban Kế hoạch Tài chính Trung ương Đảng.

Việc đặt tên cho con họ Đỗ sẽ vô cùng dễ dàng với những gợi ý mà chúng tôi cung cấp trên đây cho các bậc cha mẹ. Các bậc phụ huynh hãy lựa chọn cho con 1 cái tên thật cẩn trọng nhé vì nó sẽ giúp ích cho con bạn đấy. Chọn cho con một tên thật hay để thể hiện hết tình yêu thương của gia đình bạn cho bé nhé! Chúc các bạn hài lòng với cái tên mình đã chọn nhé.