Trang chủ Tử Vi Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất...

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất

0
Chia sẻ

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất sẽ mang lại cho các con những tài lộc và may mắn hơn. Những thông tin sau đây bạn có thể tham khảo nhé. Người Trung Quốc luôn ẩn chứa những điều bí ẩn và họ luôn gửi gắm những điều tốt đẹp nhất trong cái tên đó. Bạn có thể tham khảo những cái tên sau nhé. Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.
Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.

1. Thế nào là tên tiếng Trung hay?

Theo quan điểm của người Trung quốc,thì một cái tên hay phải cần hội tụ các yếu tố sau đây:

– Cái tên phải có ý nghĩa nó sẽ mang những ý nghĩa tốt đẹp trong đời sống.

– Khi đọc lên nghe phải thuận tai.

– Chữ viết phải cân đối hài hòa.

– Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó.

– Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

2. Đặt tên cho con theo tiếng hoa

Sau đây bạn sẽ cùng chúng tôi tham khảo kiểu đặt tên con gái theo vần của người trung quốc nhé
Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần A

AN – 安 an – Chỉ sự yên bình, may mắn.
ANH – 英 yīng – Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh, tinh anh
Á – 亚 Yà
ÁNH – 映 Yìng
ẢNH – 影 Yǐng – Ảo ảnh
ÂN – 恩 Ēn – Sự yêu thương.
ẤN- 印 Yìn – dấu ấn in sâu trong trí nhớ
ẨN – 隐 Yǐn

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần B

BA – 波 Bō – Sóng nước — Chỉ ánh mắt long như sóng nước.
BÁ – 伯 Bó – Hùng bá
BÁCH – 百 Bǎi – Bách nghệ, mong sự tài giỏi
BẠCH – 白 Bái – bạch nhật, trong sáng, minh bạch
BẢO – 宝 Bǎo – Bảo bối
BẮC – 北 Běi – Phương Bắc
BẰNG – 冯 Féng – họ Bằng
BÉ – 閉 Bì
BÍCH – 碧 Bì – Thứ đá quý màu xanh biếc
BIÊN – 边 Biān – biên thùy
BÌNH – 平 Píng – Bằng phẳng — Yên ổn — Hoà hợp — Đồng đều — Giản dị
BÍNH – 柄 Bǐng – Quyền hành, cầm nắm quyền
BỐI – 贝 Bèi – Đồ quý báu, chẳng hạn Bảo bối.
BÙI – 裴 Péi – Họ Bùi

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần C

CAO – 高 Gāo – Đáng tôn kính, quý trọng. Họ Cao
CẢNH – 景 Jǐng – Ánh sáng mặt trời
CHÁNH – 正 Zhèng – Đúng. Phải — Ngay thẳng — Không lẫn lộn
CHẤN – 震 Zhèn – tượng trưng cho sấm sét, cho người con trai trưởng
CHÂU – 朱 Zhū – Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…
CHI – 芝 Zhī – Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…
CHÍ – 志 Zhì – Cái ý muốn to lớn mạnh mẽ — Ý riêng, lòng riêng
CHIẾN – 战 Zhàn
CHIỂU – 沼 Zhǎo
CHINH – 征 Zhēng
CHÍNH – 政 Zhèng – Chỉ sự thông minh, đa tài.
CHỈNH – 整 Zhěng – Ngay ngắn ngang bằng — Toàn vẹn
CHUẨN – 准 Zhǔn
CHUNG – 终 Zhōng – Toàn vẹn
CÔNG – 公 Gōng – Ngay thẳng, không có riêng tư — Chung
CÚC – 鞠 Jū – Nuôi nấng, dưỡng dục. Dùng làm danh từ chỉ người được nuôi dưỡng, dạy bảo tốt.
CUNG – 工 Gōng – Nên việc, được việc
CƯỜNG – 强 Qiáng – Chống lại, không chịu tuân phục — Gắng sức.
CỬU – 九 Jiǔ

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần D

DANH – 名 Míng – công danh
DẠ – 夜 Yè
DIỄM – 艳 Yàn – Đẹp đẽ — Sáng sủa rực rỡ
DIỆP – 叶 Yè – Hài hoà, hoà hợp
DIỆU – 妙 Miào – Tốt đẹp — Khéo léo — Thân tình
DOANH – 嬴 Yíng – Thắng — Đầy, đầy đủ
DOÃN – 尹 Yǐn – Thật lòng tin tưởng, Họ Doãn
DỤC – 育 Yù – Dục trong “dưỡng dục”, mong con khôn lớn.
DUNG – 蓉 Róng
DŨNG – 勇 Yǒng – Mạnh mẽ, kiên cường
DUY – 维 Wéi – Duy trong “duy nhất”, chỉ có một
DUYÊN – 缘 Yuán – duyên mệnh, duyên số.
DỰ – 吁 Xū
DƯƠNG – 羊 Yáng
DƯƠNG – 杨 Yáng
DƯỠNG – 养 Yǎng

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Đ

ĐẠI – 大 Dà – to, lớn, mong mỏi điều lớn lao
ĐÀO – 桃 Táo – cây đào, quả thơm, ngọt. Họ Đào
ĐAN – 丹 Dān
ĐAM – 担 Dān
ĐÀM – 谈 Tán
ĐẢM – 担 Dān – Vác, tự gánh lấy trách nhiệm gọi là đảm nhậm
ĐẠM – 淡 Dàn – cuộc sống thanh đạm, không ham vinh hoa lợi lộc
ĐẠT – 达 Dá – Thành việc, Thành công không bị ngăn cản.
ĐẮC – 得 De – mang ý nghĩa thành công
ĐĂNG – 登 Dēng – mong mỏi sự tiến lên, đi lên
ĐĂNG – 灯 Dēng – ngọn đèn đăng chiếu sáng, sáng rực.
ĐẶNG – 邓 Dèng – Họ Đặng
ĐÍCH – 嫡 Dí – Đích trong “đích tử” – con trai trưởng
ĐỊCH – 狄 Dí – Họ Địch
ĐINH – 丁 Dīng – con trai, đàn ông trai tráng, mạnh mẽ. Họ Đinh
ĐÌNH – 庭 Tíng
ĐỊNH – 定 Dìng – Yên, yên định, bình tĩnh
ĐIỀM – 恬 Tián – Yên ổn. Yên tĩnh
ĐIỂM – 点 Diǎn
ĐIỀN – 田 Tián
ĐIỆN – 电 Diàn
ĐIỆP – 蝶 Dié – con bướm
ĐOAN – 端 Duān – Thẳng. Ngay thẳng
ĐÔ – 都 Dōu
ĐỖ – 杜 Dù – Họ Đỗ
ĐÔN – 惇 Dūn – Dày dặn. Nhiều (nói về cái đức của người) — Thành thật. Đáng tin (nói về lòng người)
ĐỒNG – 仝 Tóng – Họ Đồng
ĐỨC – 德 Dé – Đức hạnh, đạo đức

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần G

GẤM – 錦 Jǐn – Gấm. Một loại vải đẹp và cực quý của Trung Hoa
GIA – 嘉 Jiā – Tốt đẹp — Điều may mắn, phúc đức — Vui vẻ.
GIANG – 江 Jiāng – Sông lớn, mong mỏi điều lớn lao
GIAO – 交 Jiāo
GIÁP – 甲 Jiǎ – Giáp trong “áo giáp” – chỉ sự chịu đựng, chống chọi, mạnh mẽ
QUAN – 关 Guān

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần H

HÀ – 何 Hé
HẠ – 夏 Xià – mang ý nghĩa to lớn
HẢI – 海 Hǎi
HÀN – 韩 Hán – Chỉ sự thông tuệ.
HẠNH – 行 Xíng
HÀO – 豪 Háo – Chỉ người có tài xuất chúng.
HẢO – 好 Hǎo – Tốt, Đẹp đẽ — Thân thiện
HẠO – 昊 Hào – Trời xanh, mênh mông, bát ngát
HẰNG – 姮 Héng – Hằng nga
HÂN – 欣 Xīn – Hân hoan, vui mừng, hớn hở
HẬU – 后 hòu – Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.
HIÊN – 萱 Xuān – Cỏ huyên, hoa lá đều ăn được cả.
HIỀN – 贤 Xián – Có tài năng và đức độ — Tốt đẹp — Không phải là hiền lành theo nghĩa Việt Nam
HIỆN – 现 Xiàn – Ánh sáng của ngọc
HIỂN – 显 Xiǎn – Rõ ràng — Vẻ vang, có địa vị cao
HIỆP – 侠 Xiá – Đem tài sức mà cứu giúp người — Đẹp đẽ.
HIẾU – 孝 Xiào – Hiếu thảo — hết lòng với cha mẹ — Nối được chí ông cha
HINH – 馨 Xīn – Mùi thơm bay xa — Thơm ngát
HOA – 花 Huā – Phần đẹp nhất của cây, tức bông hoa ỏ đây ám Chỉ người con gái đẹp
HÒA – 和 Hé – Hoà, hoà nhã, ôn hoà, dịu dàng
HÓA – 化 Huà – Thay đổi — Làm cho thay đổi
HỎA – 火 Huǒ – Lửa. Ngọn lửa — Mau lẹ, gấp rút
HỌC – 学 Xué
HOẠCH – 获 Huò – Gặt hái
HOÀI – 怀 Huái – Hoài bão
HOAN – 欢 Huan – Vui vẻ, mừng rỡ
HOÁN – 奂 Huàn – Rực rỡ, tả cái dáng văn vẻ rực rỡ
HOẠN – 宦 Huàn
HOÀN – 环 Huán – Cái vòng ngọc.
HOÀNG – 黄 Huáng
HỒ – 胡 Hú
HỒNG – 红 Hóng – Màu hồng, chỉ sự may mắn
HỢP – 合 Hé
HỢI – 亥 Hài
HUÂN – 勋 Xūn – công trạng lớn
HUẤN – 训 Xun
HÙNG – 雄 Xióng – Tài sức hơn người — Mạnh mẽ dũng cảm
HUY – 辉 Huī – Sáng sủa, rực rỡ. Làm nên vẻ vang
HUYỀN – 玄 Xuán – Sâu xa kín đáo
HUỲNH – 炯 Jiǒng – Sáng chói, tươi sáng. Dùng làm tên người với mong ước tương lai tươi sáng.
HUYNH – 兄 Xiōng – Huynh trong “huynh đệ”, tình yêu thương anh em, máu mủ
HỨA – 許 (许) Xǔ – Hẹn ước
HƯNG – 兴 Xìng – Khởi lên. Nổi dậy — Khởi phát. Thịnh vượng. Tốt đẹp hơn lên
HƯƠNG – 香 Xiāng – hương thơm
HỮU – 友 You – bằng hữu

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần K

KIM – 金 Jīn – Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng
KIỀU – 翘 Qiào – Vẻ tươi tốt — Trội hơn, vượt lên
KIỆT – 杰 Jié – Tài trí vượt người thường
KHA – 轲 Kē
KHANG – 康 Kāng – Yên ổn bình thường — Vui vẻ
KHẢI – 啓 (启) Qǐ
KHẢI – 凯 Kǎi – Người thiện, người giỏi.
KHÁNH – 庆 Qìng
KHOA – 科 Kē – Mong mỏi sự đỗ đạt, thành công
KHÔI – 魁 Kuì – Người đứng đầu
KHUẤT – 屈 Qū
KHUÊ – 圭 Guī – một thứ ngọc quý thời cổ, mang ý nghĩa quý báu, quý giá, giá trị
KỲ – 淇 Qí
Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần L

LÃ – 吕 Lǚ
LẠI – 赖 Lài – mang ý nghĩa kỳ vọng có thể nương tựa nhờ vả, sự chăm sóc, quan tâm trong tương lai
LAN – 兰 Lán – Tên một loài cây, hoa có mùi thơm, tức cây lan, hoa lan
LÀNH – 令 Lìng
LÃNH – 领 Lǐng – Đứng đầu — Nắm giữ việc chỉ huy
LÂM – 林 Lín – Rừng. Vùng đất cây cối mọc nhiều — Chỉ nơi, sự tụ họp đông đảo
LÊ – 黎 Lí – Họ Lê
LỄ – 礼 Lǐ – lễ nghĩa, cách cư xử đẹp đẽ
LINH – 泠 Líng – Vẻ nhẹ nhàng phất phơ, diệu dàng
LIÊN – 莲 Lián – Hoa sen. Thể hiện sự trong trắng, thuần khiết
LONG – 龙 Lóng – Con rồng — Chỉ ông vua
LUÂN – 伦 Lún – Lẽ phải ở đời. Cách cư xử trong cuộc sống.
LƯƠNG – 良 Liáng – Tốt đẹp — Giỏi, làm việc được
LY – 璃 Lí – một thứ ngọc quý ở Tây vực.
LÝ – 李 Li – Họ Lý

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần M

MÃ – 马 Mǎ – Họ Mã
MAI – 梅 Méi – Cây hoa mai, hoa mai
MẠNH – 孟 Mèng – mạnh mẽ, người con trai khỏe mạnh.
MINH – 明 Míng – (Lòng dạ) ngay thẳng, trong sáng
MY – 嵋 Méi
MỸ – MĨ – 美 Měi – Ðẹp, cái gì có vẻ đẹp khiến cho mình thấy lấy làm thích đều gọi là mĩ
Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần N
NAM – 南 Nán – Phương Nam
NHẬT – 日 Rì – Mặt trời, thái dương
NHÂN – 人 Rén
NHI – 儿 Er – Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình)
NHIÊN – 然 Rán
NHƯ – 如 Rú
NGA – 娥 É – Tốt đẹp, mĩ nữ, cho nên con gái hay đặt tên là nga.
NGÂN – 银 Yín – Bạc, tên một thứ kim loại quý, màu trắng
NGỌC – 玉 Yù – Ngọc, đá báu, quý giá
NGÔ – 吴 Wú – Họ Ngô
NGUYÊN – 原 Yuán – Cánh đồng
NGUYỄN – 阮 Ruǎn – Họ Nguyễn
NỮ – 女 Nǚ – Phụ nữ, thiếu nữ.

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần P

PHAN – 藩 Fān – Họ Phan
PHẠM – 范 Fàn – Họ Phạm
PHI -菲 Fēi – Hoa cỏ đẹp
PHONG – 风 Fēng – Gió
PHONG – 峰 Fēng – Đỉnh núi, ngọn núi
PHÚ – 富 Fù – Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.
PHƯƠNG – 芳 Fāng – Cỏ thơm, thơm.
PHÙNG – 冯 Féng – Họ Phùng
PHỤNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp hay còn gọi đó là chim Phượng
PHƯỢNG – 凤 Fèng – Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần Q

QUANG – 光 Guāng – Ánh sáng mặt trờ
QUÁCH – 郭 Guō – Họ Quách
QUÂN – 军 Jūn
QUỐC – 国 Guó – quốc gia, một nước
QUYÊN – 娟 Juān – Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người
QUỲNH – 琼 Qióng – Tên thứ ngọc quý và đẹp, tức ngọc Quỳnh
Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần S
SANG 瀧 shuāng – Nước chảy xiết
SÂM – 森 Sēn – Rừng, sâm lâm
SONG – 双 Shuāng
SƠN – 山 Shān – Núi non hùng vĩ

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.
Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần T

TẠ – 谢 Xiè – Họ Tạ
TÀI – 才 Cái – Tài, làm việc giỏi gọi là tài.
TÂN – 新 Xīn – Mới mẻ, mong mỏi điều mới mẻ, tốt đẹp
TẤN – 晋 Jìn – Tiến lên, như mạnh tấn
TĂNG 曾 Céng – Họ Tăng
THÁI – 泰 Zhōu – Bình yên, hanh thông
THANH – 青 Qīng – Màu xanh
THÀNH – 城 Chéng – Bức tường cao và dài đắp lên để ngăn giặc, bảo vệ cho một nơi dân cư đông đúc
THÀNH – 成 Chéng – Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành
THÀNH – 诚 Chéng – Thật lòng. Không dối trá
THẠNH – 盛 Shèng
THẢO – 草 Cǎo – Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ
THẮNG – 胜 Shèng
THẾ – 世 Shì
THI – 诗 Shī – Thơ, văn có vần gọi là thơ
THỊ – 氏 Shì
THIÊM – 添 Tiān
THỊNH – 盛 Shèng – có nghĩa là đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi
là thịnh.
THIÊN – 天 Tiān – Trời cao, trời xanh
THIỆN – 善 Shàn – Thiện, lành
THIỆU – 绍 Shào – Nối, con em nối được nghiệp của ông cha
THOA – 釵 Chāi – Cái thoa cài đầu của phụ nữ, cái trâm
THOẠI – 话 Huà – Đàm thoại — Lời nói
THUẬN – 顺 Shùn – Thuận lợi
THỦY – 水 Shuǐ – Nước
THÚY – 翠 Cuì – Một thứ đá đẹp sản xuất ở Diến Ðiện gọi là ngọc thuý
THÙY – 垂 Chuí – Biên thùy
THỤY – 瑞 Ruì – Tốt lành — Điềm lành.
THU – 秋 Qiū – Mùa thu.
THƯ – 书 Shū – Sách, vật ghi chép
THƯƠNG – 鸧 Cāng – Chim vàng anh
THƯƠNG – 怆 Chuàng
TIÊN – 仙 Xian – Tiên, thần tiên
TIẾN – 进 Jìn – Bước lên cao — Tới trước
TÍN – 信 Xìn – Thành thật — Đáng tin — Chữ tín
TỊNH – 净 Jìng – Nước trong vắt — Rất trong sạch — Rất yên lặng
TOÀN – 全 Quán – Trọn vẹn, vẹn toàn
TÔ – 苏 Sū – Họ Tô
TÚ – 宿 Sù – Các vì sao, tinh tú
TÙNG – 松 Sōng – Cây tùng, cây thông
TUÂN – 荀 Xún
TUẤN – 俊 Jùn – Tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
TUYẾT – 雪 Xuě – Tuyết
TƯỜNG – 祥 Xiáng – Ðiềm, điềm tốt gọi là tường
TƯ – 胥 Xū – Cùng — Giúp đỡ — Chờ đợi.
TRANG – 妝 Zhuāng – Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là trang.
TRÂM – 簪 Zān – Cái trâm cài đầu
TRẦN – 陈 Chén – Họ Trần
TRÍ – 智 Zhì – Sáng suốt, hiểu biết nhau — Sự hiểu biết
TRINH – 贞 Zhēn – Ngay thẳng, không dời đổi
TRỊNH – 郑 Zhèng – Họ Trịnh
TRIỂN – 展 Zhǎn – Phát triển
TRUNG – 忠 Zhōng – Trung thành, trung, hết lòng
TRÚC – 竹 Zhú – Cây trúc
TRƯƠNG – 张 Zhāng – Họ Trương
TUYỀN – 璿 Xuán – Tên loài ngọc đẹp

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.
Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần U

UYÊN – 鸳 Yuān – Uyên ương

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần V

VĂN – 文 Wén
VÂN – 芸 Yún – tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời
VĨ – 伟 Wěi – Lạ, lớn, tuấn tú,
VINH – 荣 Róng – Tươi tốt. Vẻ vang
VĨNH – 永 Yǒng – Lâu, dài, mãi mãi
VIỆT – 越 Yuè – Vượt núi băng ngàn
VÕ – 武 Wǔ – Họ Võ
VŨ – 武 Wǔ – Mạnh mẽ — Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh
VŨ – 羽 Wǔ – Lông chim. Ta cũng gọi là lông vũ
VƯƠNG – 王 Wáng – Vua
VY; VI – 韦 Wéi
Ý – 意 Yì – Ý chí

Đặt tên tiếng hoa cho con theo vần X

YẾN – 燕 Yàn – Chim yến
XUÂN – 春 Chūn – Mùa xuân

Dựa theo những thông tin trên bạn có thể tham khảo những cách đặt tên sau.

3. Gợi ý những tên tiếng trung cho con gái

1.Thanh An
2.Bình An
3.Diệp An
4.Hoài An
5.Ngọc An
6.Mỹ An
7.Khánh An
8.Hà An
9.Thùy An
10.Thúy An
11.Như An
12.Kim An
13.Thu An
14.Thiên An.
15.Diệp Anh
16. Quế Anh.
17. Mỹ Anh.
18. Bảo Anh.
19. Bảo Châu,Minh Châu, Diệu Châu, Ngọc Châu, Diễm Châu, Quỳnh Châu, Thủy Châu, Trân Châu.
20. Diệp Chi, Phương Chi, Cẩm Chi, Thảo Chi, Diệu Chi, Thùy Chi.
21.Quỳnh Diệp

Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.
Đặt tên cho con theo tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất năm 2018 Mậu Tuất.

Những cái tên mang ý nghĩa hay nhất

Dung: Diện mạo xinh đẹp.
Đan: Viên thuốc quý, màu đỏ.
Giang: Dòng sông.
HÂN: vui mừng chào đớn
Hạnh: Đức hạnh, hạnh phúc.
Hoa: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa.
Hương: Hương thơm của hoa.
Khánh – tiếng chuông, niềm vui.
Tâm: Tấm lòng nhân ái.
Thảo: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.: Bích Thảo, Phương Thảo, Thu Thảo, Ngọc Thảo, Hương Thảo, Như Thảo, Thạch Thảo, Thanh Thảo, Diễm Thả,Dạ Thảo, Nguyên Thảo, Anh Thảo, Kim Thảo, Xuân Thảo.
Thu: Mùa thu dịu dàng.

Hy vọng với những cái tên trung Hoa này có thể giúp bạn lựa chọn được cho mình những cái tên hay nhất để đặt cho con của bạn nhé.