Trang chủ Tử Vi 50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương...

50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt

0
Chia sẻ

Các bạn đang tìm cho mình một cái tên cho con hay và ý nghĩa theo nghĩa tiếng Anh. Vì vậy sau đây bạn có thể tham khảo cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa đồng nghĩa với Tiếng Việt. Nào các bạn cùng tôi tham khảo các tên sau đây nhé. 50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.

50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.
50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.

Những cái tên mang nghĩa dũng mãnh và anh hùng nhé.
Tên nữ:

Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
Edith– “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
Hilda – “chiến trường”
Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

Tên nam:

Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”
Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
Brian – “sức mạnh, quyền lực”
Chad – “chiến trường, chiến binh”
Drake – “rồng”
Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
Leon – “chú sư tử”
Leonard – “chú sư tử dũng mãnh”
Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
Marcus –dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
Richard – “sự dũng mãnh”
Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
Charles – “quân đội, chiến binh”
Vincent –“chinh phục”
Walter – “người chỉ huy quân đội”
William – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

“Thông thái” hay  còn  mang ý nghĩa“cao quý” được thể hiện qua những tên tiếng Anh là:

Tên nữ:

Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
Alice – “người phụ nữ cao quý”
Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
Clara –“sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
Gloria – “vinh quang”
Martha – “quý cô, tiểu thư”
Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
Regina – “nữ hoàng”
Sarah –“công chúa, tiểu thư”
Sophie –“sự thông thái”
Tên nam:

Albert – “cao quý, sáng dạ”
Donald – “người trị vì thế giới”
Frederick –“người trị vì hòa bình”
Eric – “vị vua muôn đời”
Henry –“người cai trị đất nước”
Harry – “người cai trị đất nước”
Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
Stephen –“vương miện”
Titus –“danh giá”
“Hạnh phúc”, “may mắn”, “xinh đẹp”, “thịnh vượng” hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh:

Hạnh phúc, may mắn, và  xinh đẹp thịnh vượng hay với một tính cách, cảm xúc nào đó là những người mang tên tiếng Anh

50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.
50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.

Tên nữ:

Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
Helen – “mặt trời, người tỏa sáng”
Hilary – “vui vẻ”
Irene – “hòa bình”
Gwen – “được ban phước”
Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
Victoria – “chiến thắng”
Vivian – “hoạt bát”

Tên nam:

Alan – “sự hòa hợp”
Asher – “người được ban phước”
Benedict – “được ban phước”
Darius – “người sở hữu sự giàu có”
David – “người yêu dấu”
Felix – “hạnh phúc, may mắn”
Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
Victor – “chiến thắng”

Vậy còn những tên tiếng Anh mang ý nghĩa tôn giáo?

50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.
50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.

Tên nữ:

Ariel – “chú sư tử của Chúa”
Dorothy –“món quà của Chúa”
Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
Jesse – “món quà của Yah”
Tên nam:

Abraham –“cha của các dân tộc
Daniel – “Chúa là người phân xử”
Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
Emmanuel / Manuel “Chúa ở bên ta”
Gabriel – “Chúa hùng mạnh”
Issac – “Chúa cười”, “tiếng cười”
Jacob – “Chúa chở che”
Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
John –“Chúa từ bi”
Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn”
Jonathan – “Chúa ban phước”
Matthew –“món quà của Chúa”
Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao”
Michael – “kẻ nào được như Chúa?”
Raphael – “Chúa chữa lành”
Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
Theodore – “món quà của Chúa”
Timothy – “tôn thờ Chúa”
Zachary – “Jehovah đã nhớ”

Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối là:

Tên tiếng Anh gắn với thiên nhiên như lửa, nước, gió, đất, khí hậu, mặt trăng, mặt trời, các vì sao, các loài hoa và cây cối

50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.
50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.

Tên nữ:

Azure –“bầu trời xanh”
Esther –“ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
Jasmine – “hoa nhài”
Layla – “màn đêm”
Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
Stella – “vì sao, tinh tú”
Sterling – “ngôi sao nhỏ”
Daisy – “hoa cúc dại”
Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
Lily – “hoa huệ tây”
Rosa – “đóa hồng”;
Rosabella –“đóa hồng xinh đẹp”;
Selena – “mặt trăng, nguyệt”
Violet – “hoa violet”, “màu tím”
Tên nam:

Douglas -“dòng sông / suối đen”;
Dylan – “biển cả”,
Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
Samson – “đứa con của mặt trời”

Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh như:

Gắn với màu sắc và đá quý là những cái tên tiếng Anh

50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.
50 cách đặt tên tiếng Anh cho con theo ý nghĩa tương đồng trong tiếng Việt.

Tên nữ:

Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
Jade – “đá ngọc bích”,
Kiera – “cô gái tóc đen”
Gemma – “ngọc quý”;
Melanie – “đen”
Margaret – “ngọc trai”;
Pearl – “ngọc trai”;
Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
Scarlet – “đỏ tươi”
Sienna – “đỏ”
Tên nam:

Blake – “đen” hoặc “trắng”
Peter –“đá” (tiếng Hán: thạch)
Rufus – – “tóc đỏ”

Trên đây là những cái tên tiếng anh hay và thú vị nó cũng mang một ý nghĩa vô cùng lớn, và bạn có thể tham khảo và lựa chọn cho mình một cái tên hay nhất cho con bạn những cái tên hay nhất nhé.